Giáo sư Nguyễn Thị Lang
Viện Trưởng
Viện Nghiên cứu Nông nghiệp Công nghệ cao Đồng bằng sông Cửu Long
| ĐT | 0909273484 |
| ntlang.prof@gmail.com | |
| Địa chỉ | G9-11, Đường 31, Khu 586, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ |
| Họ và tên | Nguyễn Thị Lang |
| Học hàm / Học vị | Giáo sư |
| Cơ quan công tác | Viện Nghiên cứu Nông nghiệp Công nghệ cao Đồng bằng sông Cửu Long |
| Chức vụ | Viện Trưởng |
| Điện thoại | 0909273484 |
| ntlang.prof@gmail.com | |
| Địa chỉ | G9-11, Đường 31, Khu 586, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ |
Lĩnh vực nghiên cứu trọng tâm
Công nghệ sinh học, Trồng trọt
Quá trình đào tạo
| Bậc | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Nước | Năm |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Trường Đại học Tổng hợp TP Hồ Chí Minh (văn bằng 2: Đại học Kinh tế Chính trị, 2009) | Sinh học | Việt Nam | 1979 |
| Tiến sĩ | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | Di truyền chọn giống | Việt Nam | 1994 |
Quá trình công tác
| Thời gian | Nơi công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| 1979-1989 | Sở Khoa học Bến Tre | Phó trưởng phòng kế hoạch khoa học |
| 2000-2/2012 | Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long | Trưởng bộ môn |
| 2012-nay | Trường Đại học An Giang / Đại học Mekong | Trưởng bộ môn Công nghệ sinh học |
| 2/2012-2/2017 | Viện lúa ĐBSCL | Nghiên cứu viên cao cấp |
| 6/2017-nay | Viện Nghiên cứu Nông nghiệp Công nghệ cao ĐBSCL | Viện trưởng |
Bài báo khoa học / Báo cáo Hội nghị
GS.TS Nguyễn Thị Lang đã công bố hơn 437 bài báo khoa học trong nước và quốc tế (Omon Rice, SABRAO Journal of Breeding and Genetics, Rice Genetics Newsletter, PLOS ONE, New Phytologist, Ecology and Evolution...), cùng 24 đầu sách/giáo trình về di truyền, giống lúa và công nghệ sinh học thực vật.
| Sách tiêu biểu | Nhà xuất bản | Năm |
|---|---|---|
| Khoa học Cây lúa | NXB Nông Nghiệp TP.HCM | 2011 |
| Công nghệ gen | NXB Nông Nghiệp TP.HCM | 2012 |
| Giáo trình Di Truyền Phân Tử (tái bản lần 3) | NXB Nông Nghiệp | 2008 |
| Chọn giống lúa ngập và mặn phục vụ ĐBSCL | NXB Nông Nghiệp | 2015 |
| Chọn tạo các giống lúa chống chịu mặn thích nghi biến đổi khí hậu cho ĐBSCL | NXB Giáo dục | 2020 |
| (và các sách/giáo trình khác, tổng cộng 24 đầu sách) | ||
| Bài báo tiêu biểu | Tạp chí | Năm |
|---|---|---|
| Diversity of Global Rice Markets and the Science Required for Consumer-Targeted Rice Breeding | PLOS ONE | 2014 |
| Pathogenicity of Rice Blast (Pyricularia oryzae Cavara) Isolates from Mekong River Delta, Vietnam | JARQ | 2020 |
| Genetic diversity among perennial wild rice Oryza rufipogon Griff. in the Mekong Delta | Ecology and Evolution | 2019 |
| Development of rice genotypes tolerant to salinity stress in the Mekong Delta using marker-assisted selection | SABRAO Journal of Breeding and Genetics | 2018 |
| The influences of stomatal size and density on rice abiotic stress resilience | New Phytologist | 2023 |
| Breeding rice (Oryza sativa L.) for salt tolerance and grain quality traits | - | 2020 |
| Quantitative trait loci (QTLs) associated with drought tolerance in rice (Oryza sativa L.) | SABRAO Journal of Breeding and Genetics | 2013 |
| Evaluation of rice germplasm for yield traits and amylose content under drought stress | SABRAO Journal of Breeding and Genetics | 2020 |
| (và nhóm bài báo khác, tổng cộng hơn 437 bài) | ||
Bằng độc quyền Sáng chế / Tác quyền
| Tên sáng chế | Năm cấp |
|---|---|
| Bằng phát minh, sáng chế Giống lúa OM 4900 | 2010 |
| Bằng phát minh, sáng chế Giống lúa OM 6161 | 2010 |
| Bằng phát minh, sáng chế Giống lúa OM 6162 | 2010 |
| Bằng phát minh, sáng chế Giống lúa OM7347 | 2012 |
| (và 20 bằng giải pháp hữu ích khác cho các giống lúa OM, 2010-2013) | |
Dự án nghiên cứu đã chủ trì
| Đề tài tiêu biểu | Cấp | Vai trò |
|---|---|---|
| Nghiên cứu chọn tạo giống lúa chống chịu mặn thích nghi biến đổi khí hậu cho ĐBSCL | Nhà nước | Đồng chủ trì |
| Nghiên cứu tạo chọn các giống lúa chống chịu mặn thích nghi với biến đổi khí hậu cho vùng ĐBSCL | Nhà nước | Đồng chủ trì |
| Producing climate-ready rice with improved salt and drought tolerance for the Mekong Delta of Vietnam | Quốc tế (Anh - Đại học Sheffield) | Chủ trì |
| Development of Inbred Rice Varieties Adaptable to Southern Region (Mekong Delta) of Vietnam Under Climate Change | Quốc tế (Hàn Quốc) | Chủ trì |
| Evaluted new IRRI varieties | Quốc tế (IRRI) | Chủ trì |
| Bảo tồn tài nguyên lúa hoang và lúa địa phương tại Miền Nam | Nhà nước | Chủ trì |
| (và nhóm đề tài/dự án khác, tổng cộng 157 đề tài từ 1993 đến nay) | ||
Chưa có thông tin.