Phó giáo sư Nguyễn Hữu Hiệp
Phó Chủ tịch
Hội Sinh học, Liên hiệp các Hội KHKT, TP Cần Thơ
| ĐT | 0941928238 |
| hiepngu@gmail.com | |
| Địa chỉ | 22/2A Trần Hoàng Na, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Họ và tên | Nguyễn Hữu Hiệp |
| Học hàm / Học vị | Phó giáo sư |
| Cơ quan công tác | Hội Sinh học, Liên hiệp các Hội KHKT, TP Cần Thơ |
| Chức vụ | Phó Chủ tịch |
| Điện thoại | 0941928238 |
| hiepngu@gmail.com | |
| Địa chỉ | 22/2A Trần Hoàng Na, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Ngày sinh | 07/08/1955 |
Lĩnh vực nghiên cứu trọng tâm
Môi trường, Công nghệ sinh học
Quá trình đào tạo
| Bậc | Nơi đào tạo | Chuyên ngành | Nước | Năm |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Đại học Cần Thơ | Trồng trọt | Việt Nam | 1978 |
| Tiến sĩ | Đại học Cần Thơ - Đại học Wageningen | Vi sinh vật | Việt Nam - Hà Lan | 1994 |
Quá trình công tác
| Thời gian | Nơi công tác | Vị trí |
|---|---|---|
| 1978-1994 | Đại học Cần Thơ | Tập sự giảng dạy, giảng viên, nghiên cứu sinh |
| 1994-2004 | Đại học Cần Thơ | Giảng viên chính, Trưởng phòng thí nghiệm Vi sinh |
| 2004-2017 | Đại học Cần Thơ | Phó Giáo sư, Phó trưởng bộ môn |
| 2018-2/2020 | Đại học Cần Thơ | Giảng viên cao cấp loại 1 |
| 2/2020-nay | Hội Sinh học, Liên hiệp các Hội KHKT TP Cần Thơ | Về hưu; Phó Chủ tịch Hội Sinh học |
Bài báo khoa học / Báo cáo Hội nghị
PGS.TS Nguyễn Hữu Hiệp đã công bố 19 bài báo khoa học (6 quốc tế, 13 trong nước) và 5 đầu sách/giáo trình về vi sinh vật học và ứng dụng vi khuẩn nội sinh, cố định đạm.
| Sách/giáo trình | Nhà xuất bản | Năm |
|---|---|---|
| Giáo trình Vi sinh vật Đại cương | NXB Đại học Cần Thơ | 2012 |
| Giáo trình Vi sinh vật học môi trường | NXB Đại học Cần Thơ | 2013 |
| Vi khuẩn liên kết với thực vật (Plant Associated Bacteria) | NXB Đại học Cần Thơ | 2016 |
| Nghiên cứu ứng dụng Công nghệ Sinh học tại Trường Đại học Cần Thơ và định hướng phát triển | NXB Đại học Cần Thơ | 2016 |
| Quản lý độ phì nhiêu đất lúa ở đồng bằng sông Cửu Long | NXB Đại học Cần Thơ | 2016 |
| Bài báo tiêu biểu | Tạp chí | Năm |
|---|---|---|
| Diversity of Methylobacterium spp. in the Rice of the Vietnamese Mekong Delta | Microbes Environment | 2020 |
| Biodegradation of propanil by Acinetobacter baumannii DT in a biofilm-batch reactor | FEMS Microbiology Letters | 2020 |
| Isolation, Selection and Identification Nitrogen Fixation Rhizopheric and Endophytic bacteria from maize | Int. J. of Environmental and Agriculture Research | 2021 |
| Beneficial effects of nitrogen fixing bacteria on the growth and yield of corn cultivated at An Giang province | Int. J. of Environmental and Agriculture Research | 2022 |
| Relationships between endophytic bacteria and medicinal plants on bioactive compounds production | Rhizosphere | 2023 |
| Phân lập và nhận diện vi khuẩn nội sinh trong cây bắp có khả năng cố định nitơ ở tỉnh An Giang | Tạp chí Nông nghiệp và PTNT | 2021 |
| (và các bài báo trong nước khác, tổng cộng 19 bài) | ||
Dự án nghiên cứu đã chủ trì
| Đề tài | Vai trò | Thời gian |
|---|---|---|
| Ảnh hưởng của kỹ thuật canh tác đậu nành chủng Bradyrhizobium japonicum trong luân canh đậu-lúa (Cần Thơ, Kiên Giang) | Chủ trì | 1999-2000 |
| Increasing yields and nitrogen fixation of soybean, groundnut and mungbean in Vietnam through rhizobial inoculation (ACIAR, Úc) | Chủ trì | 1999-2001 |
| Ảnh hưởng của chủng vi khuẩn cố định đạm Rhizobium cho đậu phộng trồng ở đất giồng cát Trà Vinh | Chủ trì | 2005-2006 |
| Molecular and genetic analysis of nitrogen-fixation microbial communities isolated from rice and sugarcane (Nghị định thư với Ý) | Chủ trì | 2007-2008 |
| Chọn lọc vi sinh vật bản địa sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ nuôi tôm Sú (Sóc Trăng) | Chủ trì | 2008-2010 |
| Sử dụng vi khuẩn Bacillus subtilis bản địa xử lý nước thải giết mổ gia súc | Chủ trì | 2009-2011 |
| Study of the mechanism of the association of nitrogen-fixing Pseudomonas stutzeri with rice roots (Bỉ - NAFOSTED) | Chủ trì | 2012-2017 |
| Studies on Tropical Plant-Microbe Interaction (VLIR-B3, Bỉ) | Tham gia | 1998-2003 |
| Establishment of an International Research Core for New Bio-research Fields with Microbes from Tropical Areas | Tham gia | 2014-2019 |
Chưa có thông tin.