- Tình trạng: hàng mới 100%

Dành cho các nghiên cứu thường xuyên, phức tạp và các ứng dụng nâng cao, dòng máy quang phổ UV-Vis Thermo Scientific Evolution Pro tập hợp phần cứng linh hoạt, đáng tin cậy, nhiều loại phụ kiện. Với phần mềm dễ sử dụng Thermo Scientific Insight Pro.
Insight Pro = Insight Base + Insight Bio + Insight Auto
Insight Pro Security = Insight Pro + Security (21 CFR Part 11 cho tính toàn vẹn của dữ liệu)




Để sử dụng Máy quang phổ UV-Vis Evolution Pro trong quản lý hoặc kiểm soát chất lượng môi trường, chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn sản phẩm và dịch vụ tuân thủ để giảm thời gian thực hiện và đảm bảo hiệu suất hệ thống.
Máy đo phổ Evolution Pro
INSIGHT Pro với Phần mềm bảo mật
Chứng nhận cho Insight Pro US Ltr hoặc INTL bằng giấy A4
Bộ lọc tiêu chuẩn cho UV-Vis
Máy đo phổ Evolution Pro
INSIGHT Pro với Phần mềm bảo mật
Chứng nhận cho Insight Pro US Ltr hoặc INTL bằng giấy A4
USP và EP UV Standards Set
USP và EP Visible Standards Set
Tất cả các phụ kiện được bán riêng. Các phụ kiện khác bao gồm cell changers, cuvet và giá đỡ, băng chuyền hiệu chuẩn, ống hút, đầu dò sợi quang, bộ lấy mẫu khối lượng nhỏ và các phụ kiện để phản xạ và trộn nhanh.
| Detector Type | Detector dual-matched silicon photodiodes |
| Photometric Accuracy Instrument | 1A: ±0.004 A 2A: ±0.004 A 3A: ±0.006 A Measured at 546 nm using neutral density filters traceable to NIST. |
| Wavelength Accuracy | ±0.20 nm (546.07 nm Hg emission line), ±0.30 nm, 190–900 nm |
| Applications | Academic, Chemicals, Food & Beverage, Chemicals Environmental, Industrial QA/QC, Material Science, Pharmaceuticals |
| Baseline Flatness | ±0.0015 A (200–800 nm) 2.0 nm SBW, smoothed |
| Description | Evolution Pro UV-Vis Spectrophotometer |
| Drift | <0.0005 Abs/hour, 500 nm, 2.0 nm SBW, 2 hour warm-up |
| Electrical Requirements | 100–240 V, 50–60 Hz |
| Item Description | Evolution Pro UV-Vis Spectrophotometer |
| Lamp | Xenon flash lamp Typical lifetime: >5 years; longer if not using live display Warranty period: 3-year source replacement warranty |
| Noise | 0A: <0.00018 A 1A: <0.00022 A 2A: <0.00050 A 500 nm, 2.0 nm SBW, RMS |
| Optical Design | Modified Ebert Double beam with sample and reference cuvette/accessory positions |
| Pharmacopoeia Compliance Testing | Wavelength Accuracy: ±0.3 nm 190–900 nm Wavelength Repeatability: SD 10 meas. <0.1 nm Absorbance Accuracy: <±0.010A at 1A, <±0.010A at 2A Absorbance Repeatability: ±0.0025A @ 1A Stray Light: 198 nm with KCl >2A, 220 nm with NaI >3A, 300 nm with acetone >3A, 340 nm with NaNO2 >3A Resolution: Peak/trough ratio >1.8 @ 1 nm SBW setting |
| Photometric Display | ±6 A |
| Photometric Range | >4 A |
| Photometric Repeatability | 1A: ±0.0025 A |
| Scan Ordinate Modes | Absorbance, % Transmittance, % Reflectance, Kubelka-Munk, Log(1/R), Log(Abs), ABS × Factor, Intensity, 1st–4th Derivative |
| Spectral Bandwidth | Selectable 0.5, 1.0, 1.5, 2.0, 4.0 nm |
| Stray Light | 198 nm: 2.4 A KCl 220 nm: 3.5 A NaI 340 nm: 4.0 A NaNO2 |
| Wavelength Data Interval | 10, 5, 2, 1, 0.5, 0.2, 0.1, 0.05 nm |
| Wavelength Range | 190–1100 nm |
| Wavelength Repeatability | Standard deviation of 10 measurements <0.05 nm |
| Wavelength Scan Speed | Variable, up to 6000 nm/min |
| Unit Size | Each |
| Địa chỉ: | 11A Nguyễn An, P.Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM |
| Điện thoại: | 0916424731 |
| Email: | va@vietanh.vn |