Chi tiết thiết bị

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 220
Vật lý

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 220

★★★★★ 0.0 (0 đánh giá) 0 lượt xem
Danh mụcVật lý
Xuất xứMỹ
Giá tham khảoLiên hệ báo giá
Thông tin thiết bị
Tên thiết bị / máy móc
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 220
Xuất xứ
Mỹ
Lĩnh vực áp dụng
☑ Vật lý
Thông số kỹ thuật & Vận hành
Thông số kỹ thuật chính
  • Tình trạng: hàng mới 100%
Mô tả nguyên lý hoạt động
Máy quang phổ Evolution 220 với hiệu năng vượt trội với thiết kế hiện đại và hai chùm tia.
-Khoang để mẫu thiết kế lớn, ngăn ánh sáng và phù hợp cho các phụ kiện.
-Phần mềm Insight hợp lý hóa các quy trình và hỗ trợ tối đa cho tất cả các phân tích cần thiết với các ứng dụng đo Fixed, Scan, Quant, Rate.
-Có thể lựa chọn khe sáng đo để mở rộng cho các ứng dụng khác. Có phần chọn thêm sử dụng đầu dò quang học và loại tích hợp quang học dạng hình cầu để đạt hiệu suất tối ưu cho các phụ kiện này.

Tính năng kỹ thuật

-Hệ thống quang học: hai chùm tia và hai vị trí đặt mẫu và mẫu trắng
-Khe sáng: có thể thay đổi 1.0nm; 2.0nm; AFBG Microcell optimized; AFBG Fiber optic optimized, AFBG Materials optimized.
-Nguồn sáng: đèn Xenon, bảo hành 3 năm (thời gian sử dụng có thể 7 năm)
-Đầu dò: Dual Silicon Photodiodes.
-Scan Ordinate Modes: Absorbance, % Transmittance, % Reflectance, Kubelka-Munk, log (1/R), log(abs), Abs*Factor, Intensity.
-Bước sóng: khoảng 190-1100nm
+ Độ chính xác: ±0.2 nm (541.9, 546.1nm mercury lines), ±0.5nm (full range 190-1100nm).
+ Repeatablity: ≤0.01 nm (546.1nm mercury lines), SD of 10 mearurements).
-Tốc đọ quét: <1 to 6000nm/min, có thể thay đổi được
-Khoảng tăng bước sóng: 10, 5 , 2, 1.0, 0.5, 0.2, 0.1nm
-Độ hấp thụ: khoảng >3.5A
+ Khoảng hiển thị: -0.3  to 4.0A
+ Độ chính xác – thiết bị 1A:±0.002A, 2A: ±0.004A
+ Độ lặp lại: ±0.0002A
+ Độ nhiễu: 0A: ≤0.00008A, 260nm, 1.0nm SBW, RMS
+ Độ trôi (độ ổn định): <0.0005 A/hr, 500nm, 1.0nm SBW, 1 hour warm-up
-Độ phẳng đường nền: ±0.0006A, 200-800nm, 1.0 nm SBW, Smoothing.
-Keypad: Sealed Membrane
-Kích thước: 62.2cm L x 48.6cm W x 27.9 cm H

Thử nghiệm tuân thủ Dược điển:

-Độ phân giải (Toluence in Hexane): ≥1.8A
-Độ chính xác hấp thụ (60 mg/L K2Cr2O7): ±0.010A
-Độ tán xạ:
+ ≤1%T at 198nm: KCl;
+ ≤0.05%AT at 220nm: NaI, KI
-Độ chính xác bước sóng: ±0.5nm 541.9, 541.6nm Hg emission lines, ±0.8nm full range
-Độ lặp lại bước sóng: ≤0.05nm, repetitive scanning of 546.1nm Hg emission line

Ưu điểm & Giá bán
Thông tin nhà cung ứng
Tên đơn vị sở hữu / cung ứng
Thông tin liên hệ
Địa chỉ:11A Nguyễn An, P.Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM
Điện thoại:0916424731
Email:va@vietanh.vn
0 đánh giá