- Tình trạng: hàng mới 100%

Model JBQ4.7/9.5:
Máy bơm cứu hỏa JBQ4.7/9.5 là sản phẩm được thiết kế dành cho các ứng dụng cứu hỏa và chữa cháy trung bình. Với công suất động cơ Xăng 13 HP, máy có thể đạt được lưu lượng tối đa 40m³/h và áp lực tối đa 22N.m, đủ khả năng để đáp ứng các yêu cầu về lưu lượng và áp lực trong hầu hết các tình huống cháy ở khu dân cư, cơ quan, hay các công trường xây dựng.
Nhờ trọng lượng chỉ 60kg, máy có thể dễ dàng di chuyển và lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau. Hệ thống bơm sử dụng công nghệ cao, cho phép máy hoạt động ổn định và bền bỉ ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt. Với thiết kế nhỏ gọn và vận hành đơn giản, JBQ4.7/9.5 là lựa chọn lý tưởng cho những ứng dụng yêu cầu công suất trung bình.
Model JBQ6.0/10:
Máy bơm cứu hỏa JBQ6.0/10 được trang bị động cơ Xăng 15 HP, cho phép máy đạt được lưu lượng tối đa 47m³/h và áp lực tối đa 23.5 N.m. Nhờ đó, JBQ6.0/10 có thể đáp ứng nhu cầu chữa cháy ở các công trình lớn hơn, như kho chứa hàng hóa, nhà máy sản xuất, hay các tòa nhà cao tầng.
Mặc dù trọng lượng tăng lên 62.55kg so với model JBQ4.7/9.5, máy vẫn có thể di chuyển và lắp đặt dễ dàng nhờ thiết kế gọn nhẹ. Hệ thống bơm được cải tiến, giúp máy vận hành ổn định và hiệu quả trong điều kiện áp suất và lưu lượng cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng chữa cháy yêu cầu công suất cao hơn.
Model JBQ7.0/12:
Máy bơm cứu hỏa JBQ7.0/12 là model đỉnh cao trong dòng sản phẩm, với công suất động cơ Xăng 18 HP. Máy có thể đạt được lưu lượng tối đa 58m³/h và áp lực tối đa 31N.m, đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất về chữa cháy ở các khu vực rủi ro cháy cao như kho lưu trữ, nhà cao tầng, hay nhà máy lọc dầu.
Mặc dù trọng lượng máy tăng lên 62.5kg, thiết kế nhỏ gọn vẫn giúp việc di chuyển và lắp đặt tương đối dễ dàng. Hệ thống bơm được cải tiến tối ưu, cho phép JBQ7.0/12 hoạt động ổn định và hiệu quả ngay cả khi vận hành ở công suất tối đa. Đây chính là "chiến mã" mạnh mẽ cho những ứng dụng cứu hỏa và chữa cháy yêu cầu công suất lớn nhất.
|
Model |
JBQ4.7/9.5 |
JBQ6.0/10 |
JBQ7.0/12 |
|
Tiêu chuẩn |
GB6245-2006 |
GB6245-2006 |
GB6245-2006 |
|
Công suất động cơ |
Xăng 13 Hp Lifan có đề |
Xăng 15 Hp Lifan có đề |
Xăng 18 Hp Lifan có đề |
|
Công suất định mức |
7.2Kw/3600r/phút |
8.3Kw/3600r/phút |
11Kw/3600r/phút |
|
Công suất tối đa |
8.2 kw /3600r/phút |
9.1 kw /3600r/phút |
12 kw /3600r/phút |
|
Áp lực tối đa |
22N.m/2500r/phút |
23.5N.m/2500r/phút |
31N.m/2500r/phút |
|
Khởi động |
Điện / giật tay |
Điện / giật tay |
Điện / giật tay |
|
Hút sâu |
7m |
7m |
7m |
|
Đẩy cao |
70m |
85m |
95m |
|
Họng vào /Họng ra |
65mm |
65mm |
65mm |
|
Lưu lượng |
40m3/h |
47m3/h |
58m3/h |
|
Ấp suất định mức |
0.47mpa |
0.60mpa |
0.70mpa |
|
Trọng lượng |
60kg |
62.55kg |
62.5kg |
|
Kích thước |
640*585*550mm |
640*585*550mm |
640*585*550mm |
|
Quy cách đóng gói |
Thùng gỗ |
thùng gỗ |
thùng gỗ |
|
Phụ kiện |
2 khớp nối. 20 m ống xả,1 lăng phun |
2 khớp nối. 20 m ống xả ,1 lăng phun |
2 khớp nối. 20 m ống xả,1 lăng phun |
| Địa chỉ: | 560 Quốc Lộ 1A, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Điện thoại: | 0977091156 |
| Email: | thietbitbs@gmail.com |