- Tình trạng: hàng mới 100%

Thông số kỹ thuật chi tiết
Nguyên lý hoạt động: Từ tính (incremental)
Độ phân giải: Cấu hình được từ 1 đến 10.000 xung/vòng (mặc định: 1024)
Điện áp hoạt động: 4.75 – 30 V DC
Dòng tiêu thụ: <350 mA
Ngõ ra điện: HTL/TTL (tùy chọn), tần số chuyển mạch 1000 kHz
Kết nối: IO-Link (rev 1.1), chu kỳ xử lý tối thiểu 2.3 ms, đầu nối M12
Đường kính trục: 15.875 mm (trục rỗng – hollow shaft)
Vật liệu: Vỏ thép không gỉ (1.4521/444), flange nhôm, trục thép không gỉ
Bảo vệ: IP65 (vỏ), IP67 (trục), chống sốc 100g, chống rung 20g
Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến 85°C
Tốc độ quay tối đa: 12,000 vòng/phút
Mô-men xoắn khởi động tối đa: 2 Nm
Trọng lượng: 465.5 g
Kích thước: Ø 58.5 mm x dài 69 mm
Màn hình: 10-segment, red/green, 4-digit configurable
Ứng dụng
Hệ thống tự động hóa: Giám sát tốc độ và vị trí trong dây chuyền sản xuất, máy đóng gói .
Robotics: Xác định hướng chuyển động và đếm vòng quay trong cánh tay robot .
Speed monitor: Theo dõi tốc độ quay của động cơ và máy móc công nghiệp .
Counter: Đếm sản phẩm và sự kiện trong hệ thống băng tải và máy công nghiệp .
Lợi ích kinh doanh
Độ chính xác cao: Độ phân giải cấu hình lên đến 10.000 xung/vòng và độ chính xác 0.1° đảm bảo độ tin cậy trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao .
Bền bỉ: Thiết kế chống sốc (100g), rung (20g) và vật liệu chống ăn mòn, giảm chi phí bảo trì và thay thế .
Linh hoạt: Giao tiếp IO-Link và màn hình hiển thị cho phép cấu hình và giám sát trạng thái dễ dàng, tích hợp nhanh với hệ thống hiện có .
Tiết kiệm năng lượng: Dòng tiêu thụ thấp (<350 mA) phù hợp cho ứng dụng yêu cầu tiết kiệm điện .
| Địa chỉ: | Văn phòng Hà Nội: 82 Nguyên Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội Văn phòng Hưng Yên: Số 197 Thủy Nguyên, Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên |
| Điện thoại: | 02435202636 |
| Email: | thanhcongtechnical@gmail.com |